¿Cómo jugar?: Cada diálogo (conversación) tiene un tema diferente.
El diálogo reproducirá cada escena una detrás de la otra, con una pausa luego de cada escena. Utilice el botón de pausa para detenerse, luego utilice el botón de reproducir para continuar.
Además de escuchar el diálogo, usted puede mover el ratón encima de la imagen. El nombre del objeto se resaltará en la pantalla. Haga click en la palabra pronunciada.
¿Qué has aprendido?: Los estudiantes aprenden modelos de preguntas que pueden utilizar en situaciones del día a día. La mayoría de las oraciones en los diálogos utilizan frases simples que pueden ser alteradas dependiendo del contexto.
Aprovechando al máximo la actividad: Realice el diálogo completo de comienzo a final. Repita las palabras que usted escucha, observe qué persona está hablando.
Actividades en grupo: Imprima una página del sitio web. Permita a los estudiantes actuar el diálogo.
Español | Vietnamese | |||||
El Abuelo: | Ông Ngoại: | |||||
Un abuelo habla acerca de su trabajo pasado, y sus nietos. | Ông Ngoại đang nói về công việc xưa và về cháu ngoại của ông: | |||||
![]() | Hola mi nombre es Luís López. | ![]() | Tên tôi là Trương Công. | |||
![]() | Tengo 65 años y estoy jubilado. | ![]() | Tôi 65 tuổi và đã về hưu. | |||
![]() | Era Doctor en un hospital. | ![]() | Trước đây tôi là bác sỉ. | |||
![]() | Tenía un trabajo muy estrésante realizando cirugía. | ![]() | Tôi làm việc rất căng thẳng ờ phòng mỗ | |||
![]() | y pasaba muchas horas en el hospital. | ![]() | và dành toàn bộ thời gian ở bệnh viện. | |||
![]() | Ahora tengo mucho tiempo libre. | ![]() | Hiện giờ tôi có rất nhiều thời gian rảnh. | |||
![]() | Tengo una familia grande y me encanta pasar tiempo con mis nietos. | ![]() | Tôi có một đại gia đình và tôi thích được dành thời gian cho cháu ngoại của tôi. | |||
![]() | Las gemelas, Lolita y Lupita, son mis nietas mayores. | ![]() | Tôi có hai đứa con gái sinh đôi. Ngọc và Nga là hai đứa cháu gái lớn nhất của tôi. | |||
![]() | Acaban de graduarse de la Universidad. | ![]() | Chúng nó mới tốt nghiệp trung học. | |||
![]() | Ambas son mujeres jóvenes independientes. | ![]() | Cả hai là những cô gái rất tự lập | |||
![]() | Tengo un nieto maravilloso, Miguel, a quien le encanta el tenis. | ![]() | Tôi còn có một đứa trai thật tuyệt vời. Đó là Minh, người rất ưa chuộng môn tennis. | |||
![]() | Paso mucho tiempo con mi nieta menor, Liliana. | ![]() | Tôi dành thời gian rất nhiều cho đứa cháu gái nhỏ nhất của tôi là bé Lan | |||
![]() | Me encanta la jardinería, leer, y carpintería. | ![]() | Tôi thích làm vườn, đọc sách và làm mộc. |