| Việt | | English |
| Hộp Bút Chì Màu | | A Box of Crayons |
| Hộp bút chì màu ba mua để tặng em | | A box of crayons was bought for me |
| 12 cây bút xinh ơi ơi là xinh | | 12 beautiful crayons |
| Xanh lá cây, vàng, xanh dương cam tím | | Green, yellow, blue and orange |
| Trắng đen vàng đỏ xanh biếc nâu đỏ hồng. | | White, black, yellow, red, green, red, reddish brown. |
| | | |
| Hộp bút chì màu cho em những niềm vui | | A box of crayons is fun. |
| Nhìn lên trang sách bao nhiêu ôi mộng mơ | | Look at the page how dreamy dream |
| Em vẽ hoa hồng, cây xanh mây trắng | | I draw roses, white clouds |
| Có con diều tím bay bông trong nắng vàng. | | There is a purple kite flying in the sun. |
| | |