一个人或两人可以玩,同时建立他们的词汇量和测试他们的记忆。
如何玩:
选择一个人或两人,然后点击其中一个按钮,即可开始游戏。点击更多箭头的按钮,在游戏中有更多的卡。玩家可以点击两个"卡"以显示该图片,目的是要找到两个匹配的图片。在两个玩家的游戏中,当他找到匹配的一对,玩家获得一点。一个玩家时,目的是匹配和清除所有的卡。
学习到什么:
这项活动帮助学生学习词汇。这并不需要学生事先知道词汇,第一次可以听到的话和习惯用于该语言的声音,所以它是一个好的游戏。
从活动中获得最有效的学习:
重复你所听到的单词。
团体活动:
找杂志中的图片,并将它们粘合于卡上。每一种卡使两个,给每个学生一张卡片,并让他们找到自己的伙伴。使用该卡,玩记忆游戏。
|   | 汉语 | Transliteration |   | Vietnamese |   | |
| 水桶 | shui tong | Cái thùng | ||||
| 锤子 | chui zi | Cái búa | ||||
| 电钻 | dian zuan | Mũi khoan | ||||
| 卷尺 | juan chi | Thước dây | ||||
| 锯子 | ju zi | Cái cưa | ||||
| 风钻 | feng zuan | Búa khoan | ||||
| 螺丝刀 | luo si dao | Chìa vít | ||||
| 梯子 | ti zi | Cái thang | ||||
| 反铲挖土机 | fan chan wa tu ji | Máy đào | ||||
| 虎鉗 | hu qian | Mỏ cặp | ||||
| 槽刨 | cao bao | Cưa máy | ||||
| 螺钉 | luo ding | Đinh ốc | ||||
| 钳子 | qian zi | Cái kìm | ||||
| 扳手 | ban shou | Chìa vặn ốc | ||||
| 螺栓 | luo shuan | Ốc bù lon | ||||
| 手推车 | shou tui che | Xe cút kít | ||||
| 圆锯 | yuan ju | Cưa tròn | ||||
| 脚手架 | jiao shou jia | Giàn giáo | ||||
| 锉刀 | cuo dao | Cái dủa gổ | ||||
| 安全帽 | an quan mao | Nón bảo hộ | ||||
| 眼罩 | yan zhao | Kính bảo hộ | ||||
| 口罩 | kou zhao | Mặt nạ che bụi | ||||
| 垫圈 | dian quan | Vòng đệm | ||||
| 锯木架 | ju mu jia | Bàn cưa | ||||
| 铁丝订书机 | tie si ding shu ji | Đồ bấm đinh kẹp | ||||
| 螺帽 | luo mao | Những đai ốc | ||||
| 钉子 | ding zi | Những cái đinh | ||||
| 合页 | he ye | Bản lề | ||||
| 刨子 | bao zi | Cái bào | ||||
| 油漆刷 | you qi shua | Chổi sơn |