What is learned: This activity is found in many activity books to help the student to focus on the details in a picture. The student can do this activity without knowing the language, so it is a good activity to help children get used to the sound of the language and start to learn some words.
Getting the most out of the activity: Click on the part of the picture that is different to learn the vocabulary. Try to say the words that you hear.
Repeat the sentences that you hear.
Group activities: After doing the activity, review the vocabulary by showing pictures and asking "which house has a chimney", "which girl is wearing a ribbon," etc. Let each student make up a problem using pictures from magazines and paste them on a page. They should learn the names and categories on their page so that they can ask the rest of the class to solve the problem and be able to tell the others the names of the items the same way the computer does.
Việt | English | |||||
![]() | Cái nào thì khác nhau? | ![]() | ||||
![]() | Hai bức tranh thì giống nhau, bức tranh nào thì khác nhau? | |||||
![]() | Áo của một anh hề không có cổ áo. Áo của hai anh hề khác thì có cổ áo. | ![]() | One clown doesn't have a collar on his shirt. The other two do have collars. | |||
![]() | Áo của một anh hề có cổ áo. Ao của hai anh hề khác thi không có cổ áo. | ![]() | One clown has a collar on his shirt. The other clowns don't have collars. | |||
![]() | Tóc của một anh hề màu tím. Tóc anh hề khác màu đỏ. | ![]() | One clown has purple hair. The other clowns have red hair. | |||
![]() | Tóc của một anh hề màu đỏ. Tóc những anh hề khác thì màu tím. | ![]() | One clown has red hair. The others have purple hair. | |||
![]() | Một anh hề mang cà vạt. Không ai trong những anh hề khác mang cà vạt. | ![]() | One clown is wearing a tie. Neither of the other clowns is wearing a tie. | |||
![]() | Một anh hề không mang cà vạt. Cả hai anh hề kia thì mang cà vạt. | ![]() | One clown isn't wearing a tie. Both of the other clowns are wearing ties. | |||
![]() | Một anh hề thì cầm bó hoa. Anh hề kia không cầm hoa. | ![]() | One clown is holding a flower. The other clowns don't have flowers. | |||
![]() | Một anh hề không cầm bó hoa. Anh hề kia cầm hoa. | ![]() | One clown doesn't have a flower. The other clowns both have flowers. | |||
![]() | Một anh hề nhắm mắt . Anh hề kia thì mở mắt. | ![]() | One clown's eyes are closed. The other clowns' eyes are open. | |||
![]() | Một anh hề mở mắt . Anh hề kia thì nhắm mắt. | ![]() | One clown's eyes are open. The other clowns' eyes are closed. | |||
![]() | Áo của một anh hề có chấm tròn. Áo của anh hề khác thi đơn giản. | ![]() | One clown has a polka-dot shirt. The other clowns have plain shirts. | |||
![]() | Một anh hề có áo trắng. Áo của anh hề khác thi có chấm tròn. | ![]() | One clown has a white shirt. The other clowns have polka-dot shirts. | |||
![]() | Một anh hề thì chân không. Anh hề khác thi mang giày. | ![]() | One clown is barefoot. The other two are wearing shoes. | |||
![]() | Một anh hề thì mang giày . HaI anh hề khác thi chân không. | ![]() | One clown is wearing shoes. The other two are barefoot. | |||
![]() | Một anh hề có áo vàng. Hai anh hề khác thì có áo trắng. | ![]() | One clown has a yellow shirt. The other two have white shirts. | |||
![]() | Một anh hề có áo trắng . Hai anh hề khác thì có áo vàng. | ![]() | One clown has a white shirt. The other two have yellow shirts. | |||
![]() | Một anh hề có những cái móc treo. Hai anh hề khác thì không có móc treo. | ![]() | One clown doesn't have suspenders. The other two do have suspenders. | |||
![]() | Một anh hề có những cái móc treo. Hai anh hề kia thi không có móc treo. | ![]() | One clown has suspenders. The other two do not have suspenders. | |||
![]() | Một anh hề có giày màu đen. Hai anh hề khác thì giày màu đỏ. | ![]() | One clown has black shoes. The other two have red shoes. | |||
![]() | Một anh hề có giày màu đỏ Hai anh hề khác thì giày màu đen. | ![]() | One clown has red shoes. The other two have black shoes. | |||
![]() | Áo của một anh hề không có nút. Áo hai anh hề khác thi có nút. | ![]() | One clown doesn't have buttons on his shirt. The other two do have buttons. | |||
![]() | Áo của một anh hề có nút. Áo hai anh hề khác thi không có nút. | ![]() | One clown has buttons on his shirt. Neither of the other two have buttons. | |||
![]() | Một anh hề không mang găng tay. Hai anh hề khác thì mang găng tay. | ![]() | One clown isn't wearing gloves. The other two have blue gloves. | |||
![]() | Một anh hề mang găng tay. Hai anh hề khác thì không mang găng tay. | ![]() | One clown is wearing blue gloves. The other two are not wearing gloves. | |||
![]() | Một anh hề thì buồn. Hai anh hề khác thi vui. | ![]() | One clown is sad. The other two are happy. | |||
![]() | Một anh hề thì đang cười. Hai anh hề khác thi không cười. | ![]() | One clown is smiling. The other two are not smiling. | |||
![]() | Một anh hề mặc quần màu xanh lo. Hai anh hề khác thì mặc quần màu xanh lá cây. | ![]() | One clown is wearing blue pants. The other two are wearing green pants. | |||
![]() | Một anh hề mặc quần màu xanh lá cây Hai anh hề khác thì mặc quần màu xanh lơ. | ![]() | One clown is wearing green pants. The other two are wearing blue pants. | |||
![]() | Một anh hề bỏ tay xuống. Hai anh hề khác thì giơ tay lên. | ![]() | One clown has both hands down. The other two have one hand up and one down. | |||
![]() | Một anh hề thi giơ tay lên. Hai anh hề khác thì bỏ tay xuống. | ![]() | One clown has one hand up and one hand down. The other two have both hands down. | |||
![]() | Một cô gái có áo đầm dài. Hai cô gái kia có áo đầm ngắn. | ![]() | One girl has a long dress. The other two have short dresses. | |||
![]() | Một cô gái có áo đầm ngắn . Hai cô gái kia có áo đầm dài. | ![]() | One girl has a short dress. The other two have long dresses. | |||
![]() | Một cô gái có móng tay sơn màu đỏ bóng. Những cô gái kia không có sơn móng tay. | ![]() | One girl has red nail polish. The other girls do not have polish on their fingernails. | |||
![]() | Một cô gái không có sơn móng tay . Những cô gái kia sơn móng tay màu đỏ bóng. | ![]() | One girl does not have polish on her fingernails. The other girls have red nail polish. | |||
![]() | Một cô gái mang giày xanh và một nơ màu xanh. Những cô gái kia mang giày đỏ và nơ màu đỏ. | ![]() | One girl is wearing blue shoes and a blue ribbon. The other girls are wearing red shoes and red ribbons. | |||
![]() | Một cô gái mang giày màu đỏ và nơ màu đỏ . Những cô gái kia mang giày màu xanh và nơ xanh. | ![]() | One girl is wearing red shoes and a red ribbon. The other girls are wearing blue shoes and blue ribbons. | |||
![]() | Một cô gái có một cái áo đầm sọc vuông. Áo đầm của những cô gái kia thì hình lập thể. | ![]() | One girl has a plaid dress. The dresses on the other girls are solid. | |||
![]() | Hai cô gái có áo đầm sọc vuông. Cô gái kia thì đang mặc áo đầm lập thể. | ![]() | Two girls have plaid dresses. The other girl is wearing a solid dress. | |||
![]() | Một cô gái có váy nếp gấp. Những cô gái kia có váy thẳng. | ![]() | One girl has a pleated skirt. The other girls have straight skirts. | |||
![]() | Một cô gái có váy thẳng. Những cô gái kia có váy nếp gấp. | ![]() | One girl has a straight skirt. The other girls have pleated skirts. | |||
![]() | Một cô gái tay áo dài. Những cô gái kia có tay áo ngắn. | ![]() | One girl has long sleeves. The other girls have short sleeves. | |||
![]() | Một cô gái tay áo ngắn. Những cô gái kia có tay áo dài. | ![]() | One girl has short sleeves. The other girls have long sleeves. | |||
![]() | Một cô gái không có nơ trên tóc. Hai cô gái kia thì có nơ màu xanh. | ![]() | One girl doesn't have a ribbon in her hair. The other two have red ribbons. | |||
![]() | Một cô gái có nơ trên tóc. Hai cô gái kia không có nơ. | ![]() | One girl has a ribbon in her hair. The other two don't have ribbons. | |||
![]() | Một cô gái có tóc vàng hoe. Hai cô gái kia có tóc màu nâu. | ![]() | One girl has blond hair. The other two have brown hair. | |||
![]() | Một cô gái có tóc màu nâu. Hai cô gái kia có tóc vàng hoe. | ![]() | One girl has brown hair. The other two have blond hair. | |||
Một cô gái có áo đầm sọc đỏ. Hai cô kia không có áo đầm sọc. | ![]() | One girl is wearing a dress with red stripes. The other two do not have stripes. | ||||
![]() | Hai cô gái có áo đầm sọc đỏ. Những cô gái kia không có áo đầm sọc. | ![]() | Two girls are wearing dresses with red stripes. The other girl does not have stripes. | |||
![]() | Một cô có gái tay áo trơn . Hai cô gái kia có đăng ten nơi tay áo . | ![]() | One girl has plain sleeves. The other two have ruffles on their sleeves. | |||
![]() | Một cô gái có đăng ten nơi tay áo .Hai cô gái kia không có. | ![]() | One girl has ruffles on her sleeves. The other two do not. | |||
![]() | Một cô gái có nơ vàng trên tóc . Hai cô gái kia có nơ đỏ. | ![]() | One girl has a yellow ribbon in her hair. The other two have red ribbons. | |||
![]() | Một cô gái có nơ đỏ trên tóc . Hai cô gái kia có nơ vàng. | ![]() | One girl has a red ribbon in her hair. The other two have yellow ribbons. | |||
![]() | Một cô gái tóc quăn. Hai cô gái kia có tóc thẳng. | ![]() | One girl has curly hair. The other two have straight hair. | |||
![]() | Một cô gái tóc thẳng. Hai cô gái kia tóc quăn. | ![]() | One girl has straight hair. The other two girls have curly hair. | |||
![]() | Một cô gái có tóc dài. Hai cô gái kia có tóc ngắn. | ![]() | One girl has long hair. The other two have short hair. | |||
![]() | Một cô gái có tóc ngắn. Hai cô gái kia có tóc dài. | ![]() | One girl has short hair. The other two have long hair. | |||
![]() | Một cô gái có tóc thắt bím. Hai cô gái kia xỏa tóc. | ![]() | One girl has braids. The other two wear their hair loose. | |||
![]() | Hai cô gái có tóc thắt bím. Cô gái kia không thắt. | ![]() | Two girls have braids. The other one does not. | |||
![]() | Môt cô gái không mang bít tất ngắn. Hai cô gái kia có bít tất sọc vàng. | ![]() | One girl is not wearing socks. The other two have yellow socks. | |||
![]() | Một cô gái có tất sọc màu vàng. Hai cô gái kia thì không mang tất sọc. | ![]() | One girl has yellow socks. The other two are not wearing socks. | |||
![]() | Đèn ở trong một ngôi nhà thì tắt. Ðèn của những ngôi nhà khác thì mở. | ![]() | The lights in one house are off. The lights in the other houses are on. | |||
![]() | Đèn ở trong một ngôi nhà thì mở . Ðèn của những ngôi khác nhà thì tắt. | ![]() | The lights in one house are on. The lights in the other houses are off. | |||
![]() | Một ngôi nhà có ống khói. Những ngôi nhà khác thì không có ống khói. | ![]() | One house has the chimney on the left. The other houses have the chimney on the right. | |||
![]() | Một ngôi nhà có ống khói bên phải . Những ngôi nhà khác thì không có ống khói bên trái. | ![]() | One house has the chimney on the right. The other houses have the chimney on the left. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì rất hẹp. Ngôi nhà khác thi rộng. | ![]() | One house is very narrow. The other houses are wide. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì rộng. Ngôi nhà khác thi hẹp. | ![]() | One house is wide. The other houses are narrow. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì nhò hơn mấy ngôi nhà khác. | ![]() | One house is smaller than the other two. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì rộng hơn mấy ngôi nhà khác. | ![]() | One house is bigger than the other two. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì không có cửa sổ. Mấy ngôi nhà khác thì có 4 cửa sổ. | ![]() | One house doesn't have any windows. The other houses have 4 windows. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì có những cửa sổ. Mấy ngôi nhà khác thì không có cửa sổ nào. | ![]() | One house has windows. The other houses don't have any windows. | |||
![]() | Một ngoi nhà thì không có cửa chính. Ngôi nhà khác thì không có cửa chính. | ![]() | One house doesn't have a door. The other houses have doors. | |||
![]() | Một ngoi nhà thì có cửa chính. Không có ngôi nhà nào có cửa chính cả. | ![]() | One house has a door. Neither of the other houses has a door. | |||
![]() | Một ngôi nhà có mái màu đỏ. Hai ngôi nhà khác thì có mái màu xám. | ![]() | One house has a red roof. The other two have gray roofs. | |||
![]() | Một ngôi nhà có mái màu xám. Hai ngôi nhà khác thì có mái màu xám. | ![]() | One house has a gray roof. The other two have red roofs. | |||
![]() | Một ngôi nhà có cửa màu xanh. Hai ngôi nhà khác có cửa màu nâu. | ![]() | One house has a green door. The other two have brown doors. | |||
![]() | Một ngôi nhà có cửa màu nâu . Hai ngôi nhà khác có cửa màu xanh. | ![]() | One house has a brown door. The other two have green doors. | |||
![]() | Một ngôi nhà có 3 cửa sổ. Hai ngôi nhà khác có 4 cửa sổ. | ![]() | One house has 3 windows. The other two have 4 windows. | |||
![]() | Một ngôi nhà có 4 cửa sổ. Hai ngôi nhà khác có 3cửa sổ. | ![]() | One house has 4 windows. The other two have 3 windows. | |||
![]() | Môt ngôi nhà không có ống khói .Hai ngôi nhà khác thì có ống khói. | ![]() | One house doesn't have a chimney. The other two have chimneys. | |||
![]() | Môt ngôi nhà có ống khói . Cả hai ngôi nhà khác thì không có ống khói. | ![]() | One house has a chimney. Neither of the other two has a chimney. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì màu xanh. Hai ngôi nhà khác thì màu trắng. | ![]() | One house is blue. The other two are white. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì màu trắng . Hai ngôi nhà khác thì màu xanh. | ![]() | One house is white. The other two are blue. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì tô điểm màu đỏ. Hai ngôi nhà khác thì tô màu xanh. | ![]() | One house has red trim. The other two have blue trim. | |||
![]() | Một ngôi nhà thì tô điểm màu xanh. Hai ngôi nhà khác thì tô màu đỏ. | ![]() | One house has blue trim. The other two have red trim. | |||
![]() | Cửa cùa một ngôi nhà thì mở. Những cửa cùa ngôi nhà khác thì đóng. | ![]() | The door on one house is open. The other doors are closed. | |||
![]() | Cửa cùa một ngôi nhà thì đóng . Những cửa cùa ngôi nhà khác thì mở. | ![]() | The door on one house is closed. The other doors are open. | |||
![]() | Một ngôi nhà có ống khói màu vàng. Hai ngôi nhà khác thì có ống khói màu xám. | ![]() | One house has a yellow chimney. The other two have gray chimneys. | |||
![]() | Một ngôi nhà có ống khói màu xám . Hai ngôi nhà khác thì có ống khói màu vàng. | ![]() | One house has a gray chimney. The other two have yellow chimneys. | |||
![]() | ![]() | Găng tay | ![]() | gloves | ||
![]() | ![]() | Dây đeo quần | ![]() | suspenders | ||
![]() | ![]() | Giày | ![]() | shoes | ||
![]() | ![]() | Quần sọt | ![]() | socks | ||
![]() | ![]() | Áo sơ mi | ![]() | shirt | ||
![]() | ![]() | Cái cửa | ![]() | door | ||
![]() | ![]() | cổ áo | ![]() | collar | ||
![]() | ![]() | Hoàng hậu | ![]() | queen | ||
![]() | ![]() | Áo đầm | ![]() | dress | ||
![]() | ![]() | Tóc | ![]() | hair | ||
![]() | ![]() | Cửa sổ | ![]() | window | ||
![]() | ![]() | Ống khói | ![]() | chimney | ||
![]() | ![]() | Mái nhà | ![]() | roof |