Cá
Cách điện
Cà chua
Các mùa
Cá heo
Cá hồi
cai
Cái ấm
Cái bấm móng tay
Cái bàn
Cái bào
CÁi bè
Cái bình
Cái Bọng
Cải bruxen
Cái búa
Cái bục thang
Cái cân
Cái cào
Cái cầu
Cái chai
Cái chén
Cái chổi
Cái chủm chọe
Cái còi
Cái cồng
Cái cửa
Cái cưa
cái cuốc
Cai dao
Cái dĩa
Cái dủa gổ
Cái đuôi
Cái ghế
Cái ghế dài
Cái giủa móng tay
Cái giường
Cái hộp
Cái hủ
Cái kệ
cái khávc
Cái khiên
Cái kìm
Cái lồng
Cái ly
Cái móc quần áo
Cái muỗng
Cái nạng
Cái nhíp
Cái nĩa
Cái nôi
Cái phao
Cái rổ
cái sào
Cải sup lơ
Cái tách
Cái tạp dề
Cái tẩu hút thuốc
Cái thang
Cái thùng
Cái tường
Cái va li
cái vồ
Cái vợt
Cái xẻng
Cằm
cấm
cắm
Cá mập
cảm giác
Cám ơn
cân
Cần
cắn
Can đảm
ca ngợi
Cánh đồng
Cảnh sát
Cánh tay
Cảnh vật
Cân nặng
Cân nhắc
Cần tây
cẩn thận
cạo râu
Cao su
Cặp
Cà phê
Cà rốt
Cật
Cắt
cất cánh
Cà tím
câu cá
Câu lạc bộ đêm
Cầu tuột
Cầu vồng
Cầu xin
Cà vạt
Cá voi
cây ba chĩa
Cây cần tây
Cây cọ
Cây cối
Cây hoa dại
Cây thuốc phiện
Cây xà
Cây xương rồng
Cha
Chai nước
chải tóc
Chấm bài
Cha Mẹ
chán.
Chân
chán
Chanh
chào
chấp thuận
Chất
Chất khử mùi
Châu Âu
Cháu gái
Châu Phi
Cháu trai
Châu úc
Chạy
chạy trốn
chết
Chị
chỉ
chia
chia bài
Chìa khóa
Chìa vặn ốc
Chìa vít
Chị bán hàng
chiếc lá
chiên
Chiếng thắng
chiều chuộng.
chiếu đèn
Chỉ hướng
chìm
Chim bồ câu
Chim bồ nông
Chim đà điểu
Chim đại bàng
Chim kền kền
Chim nhạn
Chim sẻ
chịu đựng
Chợ
Chờ
cho
chọc ghẹo
Cho cô la
chọc tức
Chơi
Chổi sơn
cho mượn
chọn
Chồng
Cho phép
Chú
chưa bao giờ
Chữa bệnh
chữa bệnh người già
Chuẩn bị
chực ăn
Chúc mừng
Chú hề
Chữ ký
Chú lùn
Chung cư
Chuốc bút chì
Chuồng
Chuông
Chuông báo động
Chương sách
Chụp
chụp hình
Chú rể
Chủ thẩm mỹ viện
Chuyến đi
Cờ
Cổ
Cỏ
Có
cổ áo
Cô dâu
cố gắng
Cổ họng
Cối xay gió.
Cỏ khô.
Có mặt
Con bạch tuộc
Con báo
Con báo gấm
Con bò cái.
Con bọ cạp
Con bò đực.
Con bướm
Con cá
Con cào cào
Con cá sấu
Con cá vàng
Con chim
Con chim cú
Con chó.
Con chó con
Con Chồn
Con chồn hôi
Con chồn nước
Con chó sói
Con chuột
Con chuột nuôi
Con cò
Con cóc
Con cọp
Con cua
Con cừu.
Con cừu
Con dê.
Con diều
Con dơi
Con đường
Con ếch
cộng
Con gái
Con gà tây.
Con gà trống.
Con Gấu
Con gấu trúc
Con giun
Công nhân
Công sở
Công viên
Công viên vui chơi
Con hải cẩu
Con hải ly
Con hải mã
Con hà mã
Con heo.
Con huơu cao cổ
Con Kăng - ku -ru
Con khỉ
Con khỉ dã nhân
Con khỉ đột
Con Khủng Long
Con Kiến
Con kỳ lân
Con la.
Con lạc đà
Con linh dương
Con lừa
Con mèo.
con mèo
Con mèo con
Conmực
Con muổi
Con Nai
Con Nghêu
Con ngỗng.
Con ngựa.
Con ngựa con
Con ngựa vằn
Con nhện
Con nhím
con nhộng
con nhộng tằm
Con ốc sên
Con Ong
Con quạ
con quay
Con rái cá
Con rắn
Con rắn chuông
Con rối
Con rồng
Con rùa
Con ruồi
Con sao biển
Con sếu
Con số
Con sò
Con sóc
Con sóc chuột
Con sư tử
Con tắc kè
Con tê giác
Con thằn lằn
Con thiên nga
Con thỏ.
Con trai
Con trâu
Côn trùng
côn trùng cắn
Con tuần lộc
Con vẹt
Con vịt.
Con voi
Cô phục vụ
Cổ tay
Cơ thể người
Cột sống
_
_
Cửa hàng
Cửa hàng giày dép
Cửa hàng vàng bạc
Cửa hành bánh ngọt
Cưa máy
Cửa sổ
Cưa tròn
Củ cải
Củ cải đường
Củ cải trắng
Cục nam châm
cúi xuống
Cuộc diễu hành
Cuộc hẹn
cười
cưỡi
Cười lớn
cuốn sách
cướp
cứu