色を選んで、服をクリックして、色を変えてください。
遊び方:色のボタンの1つをクリックして、色を選んでください。そして、服を選んで色を変えてください。少しびっくりすることがあります:時々、あなたが選んだ色について、人々がコメントをします。
学ぶこと: 多くの言語は、男性形と女性形があります。また、単数形と複数形があります。色のフォームは、その言葉と合わなければなりません。同様に、言葉の並べ方にも注意してください。あなたの母国語と同じではないかもしれません。
活動の後: それぞれの色をクリックして、色を学んでください。次に、全ての服に色をつけてください。その言葉のスペルと発音の仕方に注意してください。聞こえた言葉や表現を繰り返して言ってください。全部の色をした後、クリックする前に、その言葉を言ってください。
グループ活動: 最初に、服を白に塗って、それぞれの学生のために、そのページを2,3枚コピーします。コンピューターを置いて、その学生が見れないようにします。そして、色を選んでください。それぞれの子供たちは、選んだ色と合うようなクレヨンを選ばなければなりません。次に、絵をクリックしてください。子供たちは、クレヨンを使って、聞いた音と同じ色を絵に塗ってください。子供たちに、クリックさせて色を選ばせてください。
|   | 日本語 | Transliteration |   | Vietnamese |   | |
|   | ふく | Quần áo mùa Đông: | ||||
|   | ふくについてのはなしかたをおぼえましょう | Chọn một màu, sau đó bấm vào những bộ quần ào để thay đổi màu: | ||||
|   | ありがとう。あおはわたしのすきないろです。 | Arigatou. Ao wa watashi no sukina iro desu. | ||||
|   | オレンジいろのズボンはすきじゃないです。 | Orenji iro no zubon wa suki janaidesu. | ||||
|   | わたしは くろかはいいろがすきです。 | Watashi wa kuro ka haiiro ga suki desu. | ||||
|   | ありがとう。これがすきです。 | Arigatou. Kore ga suki desu. | ||||
|   | ありがとう。あれはもっといいです。 | Arigatou. Are wa motto iidesu. | ||||
|   | ネックレスはしろいです | nekkuresu wa shiroi desu | Dây chuyền màu trắng | |||
|   | ドレスはしろいです | doresu wa shiroi desu | Áo đầm màu trắng | |||
|   | スカーフはしろいです | sukaafu wa shiroi desu | Khăn quàng màu trắng | |||
|   | イヤリングはしろいです | iyaringu wa shiroi desu | Bông tai màu trắng | |||
|   | くつはしろいです | kutsu wa shiroi desu | Giày màu trắng | |||
|   | やきゅうぼうはしろいです | yakyuubou wa shiroi desu | Nón thể thao màu trắng | |||
|   | Tシャツはしろいです | t-shatsu wa shiroi desu | Áo thun màu trắng | |||
|   | ベルトはしろいです | beruto wa shiroi desu | Dây nịt màu trắng | |||
|   | ズボンはしろいです | zubon wa shiroi desu | Quần màu trắng | |||
|   | ネックレスはちゃいろです | nekkuresu wa chairo desu | Dây chuyền màu nâu | |||
|   | ドレスはちゃいろです | doresu wa chairo desu | Áo đầm màu nâu | |||
|   | スカーフはちゃいろです | sukaafu wa chairo desu | Khăn quàng màu nâu | |||
|   | イヤリングはちゃいろです | iyaringu wa chairo desu | Bông tai màu nâu | |||
|   | くつはちゃいろです | kutsu wa chairo desu | Giày màu nâu | |||
|   | やきゅうぼうはちゃいろです | yakyuubou wa chairo desu | Nón thể thao màu nâu | |||
|   | Tシャツはちゃいろです | T shatsu wa chairo desu | Áo thun màu nâu | |||
|   | ベルトはちゃいろです | beruto wa chairo desu | Dây nịt màu nâu | |||
|   | ズボンはちゃいろです | zubon wa chairo desu | Quần màu nâu | |||
| ブラウス | Áo bờ lu | |||||
| ぼうし | Nón | |||||
| ネクタイ | Cà vạt | |||||
| ベルト | Dây nịt | |||||
| ジャケット | Áo vét | |||||
| スカート | Váy | |||||
| ズボン | Quần | |||||
| ブーツ | Giày ống | |||||
| くつ | Giày | |||||
| くつした | Quần sọt | |||||
| シャツ | Áo sơ mi | |||||
| ぼうし | Mũ lưỡi trai | |||||
| スカーフ | Khăn quàng cổ | |||||
| ドレス | Áo đầm | |||||
| とけい | Đồng hồ đeo tay | |||||
| ネックレス | Dây chuyền | |||||
| ストッキング | Bít tất dài | |||||
| イヤリング | Bông tai | |||||
| てちょう | Sổ tay | |||||
| セーター | Áo gió | |||||
| テニスシューズ | Giày ba -ta | |||||
| めがね | Mắt kính | |||||
| かさ | Dù | |||||
| あか | Màu đỏ. | |||||
| きいろ | Màu vàng. | |||||
| あお | Màu xanh da trời. | |||||
| みどり | Màu xanh lá cây. | |||||
| くろ | Màu đen | |||||
| むらさき | Màu tím | |||||
| オレンジ | Màu cam. | |||||
| しろ | Màu trắng. | |||||
| ピンク | Màu hồng | |||||
| ちゃいろ | Màu nâu | |||||
| あおみどり | Màu lam | |||||
| はいいろ | Màu xám | |||||
| リボン | Dãi ruy băng |