如何玩:
每个对话框 (对话) 具有不同的主题。
对话框中将一一播放每个场景的对话,之后暂停。可以使用暂停按钮停止,然后使用播放按钮继续。
除了听对话,你可以将鼠标移至图片,将显示出图片的名称。点击此处,可听到这个词的发音。
学习到什么:
学生可以学习在日常生活中使用的模型句子。在该对话框中的句子,大多数使用简单的短语,可根据上下文更改。
从活动中获得最有效的学习:将完整的对话,从开始到结束做完。重复你听见的话,注意是哪一个人在说话。
团体活动:
从网页打印出页面,让学生表演对话。
Việt | Mandarin | Transliteration | ||||
Người Cha: | 父亲 | |||||
Người cha nói về công việc và gia đình của ông: | 一个父亲在讲述他自己和他的家庭. | |||||
![]() | Xin chào. Tên tôi là Nguyễn Chí. | ![]() | 你好, 我叫王正成. | |||
![]() | Tôi 39 tuổi. | ![]() | 我39岁了. | |||
![]() | Tôi kết hôn với cô Hao, và chúng tôi có hai đứa con: một trai và một gái. | ![]() | 刘秋华是我的太太,我们有两个孩子. 一个儿子和一个女儿. | |||
![]() | Công việc của tôi ở nhà băng đòi hỏi rất cao . | ![]() | 我在银行工作,我的工作需要很高的技术性. | |||
![]() | Tôi làm về bộ phận tài chính. | ![]() | 我是金融部门的经理. | |||
![]() | Tôi rất thích công việc của tôi. | ![]() | 我很喜欢我的工作. | |||
![]() | Nhưng tôi mong có nhiều thời gian với vợ con. | ![]() | 但是我希望我有更多的时间, 和我的太太和孩子们在一起. | |||
![]() | Tôi thích chơi Tennis. | ![]() | 我喜欢打网球. | |||
![]() | Minh con trai tôi cũng thích chơi tennis. | ![]() | 我儿子王长治也喜欢打网球. | |||
![]() | Tôi cũng hay chơi với nhau vào cuối tuần. | 我们经常一起在周末打球. |